-u-
liên tốtrung tố
Nghĩa chính
- Nguyên âm liên kết được chèn vào giữa hai hình vị, để dễ phát âm mà không đóng góp vào ý nghĩaliên tốA linking vowel inserted between two morphemes, to ease pronunciation, without contributing to the meaning.
- Một kháng thể đơn dòng có nguồn gốc từ con ngườitrung tốa monoclonal antibody derived from a human source.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| non-U-nessdanh từ | danh từ | Trạng thái hay tính chất của việc không phải là U |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinh-u-
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)