Dịch

-u-

liên tốtrung tố

Nghĩa chính

  1. Nguyên âm liên kết được chèn vào giữa hai hình vị, để dễ phát âm mà không đóng góp vào ý nghĩaliên tốA linking vowel inserted between two morphemes, to ease pronunciation, without contributing to the meaning.
  2. Một kháng thể đơn dòng có nguồn gốc từ con ngườitrung tốa monoclonal antibody derived from a human source.

Cụm từ (phrase)

non-U-nessdanh từTrạng thái hay tính chất của việc không phải là U

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinh-u-

Họ từ (word family)

AI