Dịch

great

A1tính từ (adjective)thán từ (interjection)danh từ (noun)trạng từ (adverb)
Hay gặp
UK/ˈɡɹɛjt/US/ˈɡɹɛt/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 15 nghĩa
  1. tuyệt vời, rất tốt, xuất sắctính từA1good, excellent, or wonderful.
  2. tuyệt quá, hay quá, tốt quáthán từA1An exclamation of delight or satisfaction.
  3. lớn, to lớn, rộng lớntính từA1Taking up a large amount of space; large in size.
  4. nhiều, rất nhiều, hơn nhiềutính từA2A large amount or degree, greater than usual.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. greatDạng gốc (base form)
  2. greatsSố nhiều (plural)
  3. greaterSo sánh hơn (comparative)
  4. greatestSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • it is great to do sthvui khi được làm gìIt's great to see you again.Vui khi được gặp lại bạn.
  • great with sb/sthtốt với ai/cái gìHe's great with the kids.Anh ấy tốt với lũ trẻ.
  • great at (doing) sthgiỏi (làm) gì
  • great for doing sthtốt để làm gìThis gadget's great for opening jars.Đồ nhỏ này rất tốt để mở lọ.
  • great for sthtốt cho cái gìTry this cream—it's great for spots.Thử kem này—nó tốt cho mụn.

Cụm từ (phrase)

great dealdanh từSố lượng, số lượng hoặc mức độ lớn; sự phong phú
great extentMức độ lớn
great importanceTầm quan trọng lớn
great majorityĐại đa số
great successThành công vang dội
have a great timeVui chơi thỏa thích
a great achievementMột thành tích xuất sắc
a great concernMột mối lo ngại lớn

15 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 10
Thán từ (interjection) 1
Danh từ (noun) 3
Trạng từ (adverb) 1
Quan trọng
  1. Quan trọng, trọng đại, hệ trọngImportant, consequential.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Tuyệt vời
To lớn
Quan trọng

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạigreet
  2. từ tiếng Anh cổgrēat“big, massive; tall; thick; coarse”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*graut

Cùng gốc (doublet)gross

Ví dụ

  • .Bạn có một công việc tuyệt vời.
  • “[…] . . // , / .[…]”[…] kiểu thiệp Giáng sinh nhiệt tình thái quá mà người ta hay gửi cho những ai họ chẳng quen thân chút nào. Bạn biết đấy. Cái loại có mấy câu khẩu hiệu kiểu // Chúc vận may tưng bừng và niềm vui rộn rã, / Với ê hề thức ăn và những thùng bia to tướng.[…]
  • “ , , ? ?”Chúng ta đang bắt tay vào một công trình lớn, có lẽ là một khảo luận về các công sự phòng thủ ven sông của chúng ta chăng? Nhưng từ bao giờ mà các sĩ quan quân đội lại có điều kiện xa xỉ dùng đến thư ký riêng ở cái xứ cộng hòa giản dị này thế?

AI