Dịch

greatness

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Sự cao quýdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state, condition, or quality of being great

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. greatnessDạng gốc (base form)
  2. greatnessesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

achieve greatnessĐạt được sự vĩ đại
destined for greatnessCó số mệnh vĩ đại
past greatnessSự vĩ đại trong quá khứ
touch of greatnessNét vĩ đại

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Sự kiêu căng
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sự kiêu căng, thói ngạo mạnPride; haughtiness.

Ví dụ

  • sự cao thượng của tâm hồn
  • .Không phải vì kiêu căng hay ngạo mạn mà ngài ấy không lên tàu của các người.
  • !Anh ấy đã thể hiện sự xuất chúng của mình biết bao nhiêu lần!

AI