Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Sự cao quýdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state, condition, or quality of being great
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- greatnessDạng gốc (base form)
- greatnessesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| achieve greatness | Đạt được sự vĩ đại | |
| destined for greatness | Có số mệnh vĩ đại | |
| past greatness | Sự vĩ đại trong quá khứ | |
| touch of greatness | Nét vĩ đại |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Sự kiêu căng
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sự kiêu căng, thói ngạo mạnPride; haughtiness.
Ví dụ
- sự cao thượng của tâm hồn
- .Không phải vì kiêu căng hay ngạo mạn mà ngài ấy không lên tàu của các người.
- !Anh ấy đã thể hiện sự xuất chúng của mình biết bao nhiêu lần!
Họ từ (word family)
cùng gốc greatnessNgôn ngữ khác
Tiếng Trung