贵
貴HSK1
Hay gặpHán-Việt: quý
guì
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Đắt, đắt đỏexpensive
- Quý, quý giá(bound form) highly valued; precious
- Cao quý, quyền quý(bound form) noble; of high rank
- Tên gọi tắt của Quý Châu, Trung Quốcshort name for Guizhou 貴州|贵州[Gui4 zhou1]
Chữ và bộ thủ (character, radical)
贵
guìquý
Bộ: 貝 · bối (vỏ sò, tiền của)9 nét
expensive, costly, valuableCụm từ (phrase)
1 nghĩa khác
Nghĩa 1
Quý
- (prefix) (honorific) your
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Tiếng Anh
Ví dụ
- !Nhưng mà nó đắt quá!
- ?Tôi có thể hỏi là bạn bao nhiêu tuổi không?
- !Đắt quá!
Xuất hiện ở từ khác
- 令đồng nghĩaTiếp tố tôn trọng tương tự trong các cách gọi như 贵父; nghĩa không phải là đắt.