Dịch

贵

貴
HSK1
Hay gặp
Hán-Việt: quý
guì

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Đắt, đắt đỏexpensive
  2. Quý, quý giá(bound form) highly valued; precious
  3. Cao quý, quyền quý(bound form) noble; of high rank
  4. Tên gọi tắt của Quý Châu, Trung Quốcshort name for Guizhou 貴州|贵州[Gui4 zhou1]

Chữ và bộ thủ (character, radical)

贵
guìquý
Bộ: 貝 · bối (vỏ sò, tiền của)9 nét
expensive, costly, valuable

Cụm từ (phrase)

宝贵Quý giá
富贵Phú quý
尊贵Tôn quý
昂贵Đắt đỏ
珍贵Trân quý
贵姓Quý tính
荣华富贵Vinh hoa phú quý
有点贵Hơi đắt

1 nghĩa khác

Nghĩa 1
Quý
  1. (prefix) (honorific) your

Ví dụ

  • !Nhưng mà nó đắt quá!
  • ?Tôi có thể hỏi là bạn bao nhiêu tuổi không?
  • !Đắt quá!

AI