Dịch

carero

tính từ (adjective)
/kaˈɾeɾo/

Nghĩa chính

  1. (một người) bán sản phẩm hoặc dịch vụ với giá rất caotính từ(a person) that sells a product or service at a very high price.
  2. Đắt tiền, mắc tiền (cửa hàng hoặc cơ sở kinh doanh)tính từexpensive, pricey (store or business)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. careroDạng gốc (base form)
  2. carerasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. carerosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. careraGiống cái (feminine)

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Ngôn ngữ khác

AI