Dịch

caro

A1tính từ (adjective)trạng từ (adverb)danh từ riêng (proper noun)
/ˈkaɾo/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thân yêu, quý mếntính từdear (loved)
  2. Đắt, đắt đỏtính từexpensive
  3. Đắt giá, tốn kémtrạng từcostly
  4. Tên thân mật của Carolinadanh từ riênga diminutive of the female given name Carolina

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. caroDạng gốc (base form)
  2. carísimoSo sánh nhất (superlative)
  3. carilloDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  4. carasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  5. carosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  6. caraGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

costar caroGiá đắt
demasiado caroQuá đắt
pagar caro algoTrả giá đắt cho việc gì
salir caroĐắt đỏ, trả giá đắt
salir más caro que un hijo tontoTốn một xu khá lớn; phải trả giá bằng một cánh tay và một chân
Cardenal Carodanh từ riêngMột tỉnh ở Chile
sale caroTrở nên đắt đỏ
pagar caroTrả giá đắt

1 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
Carus
  1. Carus

Ví dụ

  • .Giá cả ở tiệm bánh ngọt này rất đắt.
  • ¿ ?Tại sao thuốc của chúng ta lại đắt như vậy?
  • .Tôi e rằng nơi đó đắt hơn một chút.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

AI