Dịch

costly

B2TOEICtính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Đắt tiềntính từOf high cost; expensive.
  2. Trò chơi Costlydanh từkhông đếm được (uncountable)Short for costly colours.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. costlyDạng gốc (base form)
  2. costlierSo sánh hơn (comparative)
  3. more costlySo sánh hơn (comparative)
  4. costliestSo sánh nhất (superlative)
  5. most costlySo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

costly decisionQuyết định tốn kém
costly errorSai lầm đắt giá
costly investmentKhoản đầu tư tốn kém
costly maintenanceBảo trì tốn kém
costly mistakeLỗi lầm đắt giá
costly coloursdanh từTrò chơi bài tiếng Anh dành cho hai người chơi, tương tự như cribbage và đặc biệt phổ biến ở Shropshire

Nguồn gốc (etymology)

cost-ly

  1. từ tiếng Anh trung đạicostly

Ví dụ

  • một sai lầm đắt giá
  • .Costly là một trò chơi đơn giản hơn cribbage.
  • .BDSM là một sở thích tốn kém

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Đắt tiền
Trái nghĩa

AI