Dịch

dear

A1tính từ (adjective)danh từ (noun)trạng từ (adverb)thán từ (interjection)động từ (verb)
Hay gặp
UK/dɪə/US/dɪɹ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 12 nghĩa
  1. đắt, đắt đỏ, đắt tiềntính từA1High in price; expensive.
  2. kính gửi, thân mếntính từA1Used at the beginning of a letter or greeting to address someone.
  3. anh yêu, em yêu, bạn yêudanh từA2An affectionate term of address, such as used between spouses or close friends.
  4. đáng yêu, yêu dấu, dễ thươngtính từA2Loved; lovable; pleasant and kind.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dearDạng gốc (base form)
  2. dearsSố nhiều (plural)
  3. dearerSo sánh hơn (comparative)
  4. more dearSo sánh hơn (comparative)
  5. dearestSo sánh nhất (superlative)
  6. most dearSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • dear to sbquý giá với aiHer daughter is very dear to her.Con gái rất quý giá với cô ấy.

Cụm từ (phrase)

cost someone dearKhiến ai trả giá đắt
for dear lifetrạng từHết sức bình sinh
hold something dearTrân trọng điều gì
oh dearthán từÔi trời, trời ơi
pay dear for somethingTrả giá đắt cho việc gì
dear childĐứa trẻ đáng yêu
dear friendBạn thân mến
Dear MadamKính gửi bà

12 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 6
Danh từ (noun) 3
Trạng từ (adverb) 1
Thán từ (interjection) 1
Động từ (verb) 1
Tha thiết
  1. Tha thiết, nồng ấm, chân thànhLoving, affectionate, heartfelt

Ví dụ

  • , .Mỗi mùa hè chúng tôi đều có thể thuê một ngôi nhà nhỏ ở đảo Wight, nếu giá không quá đắt.
  • .Tạ ơn Chúa kính yêu.
  • “ , , , . , , . . , , , lamb's .[…]”Đó là một món quà rất đáng hoan nghênh, tử tế và hữu ích dành cho giáo xứ. Nhân tiện, Hopkins, đừng để chuyện này lộ ra ngoài. Chúng ta không muốn có tin đồn lan truyền rằng có một người giàu có vừa đến. Churchill, anh bạn thân mến của tôi, chúng ta có rất nhiều kẻ hám lợi tham lam và lũ sói đội lốt cừu.[…]

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

tính từ, danh từ, động từ, trạng từ, thán từ
  1. từ tiếng Anh trung đạidere
  2. từ tiếng Anh cổdēore
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*diurī
tính từ
  1. từ tiếng Anh trung đạidere“fierce, severe, hard, deadly”
  2. từ tiếng Anh cổdēor
  3. từ tiếng German nguyên thủy*deuzaz

AI