Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Dốc, dốc đứngtính từOf a near-vertical gradient; of a slope, surface, curve, etc. that proceeds upward at an angle near vertical.
- Đắt đỏtính từExpensive.
- Sườn dốc, dốc núidanh từThe steep side of a mountain etc.; a slope or acclivity.
- Ngâm kỹđộng từngoại động từ (transitive)To soak or wet thoroughly.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- steep sth (in sth)ngâm cái gì (trong cái gì)Steep the fruit in brandy overnight.Ngâm trái cây trong rượu brandy qua đêm.
- steep (in sth)ngâm (trong cái gì)Black teas need to steep for three minutes.Trà đen cần ngâm trong ba phút.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| steep climb | Đường dốc đứng | |
| steep decline | Sự sụt giảm mạnh | |
| steep hill | Con dốc đứng | |
| steep learning curve | Thử thách học tập lớn | |
| steep price | Giá quá cao | |
| steep slope | Sườn dốc đứng | |
| steep drop | Mức giảm mạnh | |
| steep increase | Mức tăng mạnh |
6 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 2
Nghiêng mạnh
- resulting in a mast or windshield angle that strongly diverges from the perpendicular.
Ví dụ
- ? .Ít sợ hơn, nhưng không phải kiểu để nhảy nhót như linh dương, nên trên sườn dốc cô ấy lóng ngóng đến mức phải dùng cả tay lẫn đầu gối, trông giống khỉ hơn.
- .Một sử gia Hy Lạp tên Phylarchus mô tả một loại rễ trắng bản địa của Ấn Độ, có thể gây thiến khi người ta tắm trong nước đã ngâm rễ ấy.
- Tai và suy nghĩ của cô ấy trong sự ngạc nhiên dốc dựng lên
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc steepNguồn gốc (etymology)
tính từ, danh từ
- từ tiếng Anh trung đạisteep
- từ tiếng Anh cổstēap“high”
- từ tiếng German nguyên thủy*staupaz
động từ, danh từ
- từ tiếng Anh trung đạistepen
- từ tiếng Bắc Âu cổsteypa“to make stoop, cast down, pour out, cast (metal)”
- từ tiếng German nguyên thủy*staupijaną“to tumble, make tumble, plunge”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Xuất hiện ở từ khác
- 冲Tiếng Trungtương đương