Dịch

steeply

B2trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Dốc; cheo leotrạng từIn a steep manner.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. steeplyDạng gốc (base form)
  2. more steeplySo sánh hơn (comparative)
  3. most steeplySo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , , .Hai ngôi làng đặc trưng của Ý nằm im lìm bên bờ hồ và cung điện Ý không kém với những khu vườn bậc thang dốc thẳng xuống hồ, hầu như không phá vỡ được sự tĩnh lặng và thậm chí cả sự cô độc của khung cảnh.
  • .Con đường dốc ngược lên từ điểm đó.
  • .Con đường dốc ngược lên từ đó.

AI