steeply
B2trạng từ (adverb)
Nghĩa chính
- Dốc; cheo leotrạng từIn a steep manner.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- steeplyDạng gốc (base form)
- more steeplySo sánh hơn (comparative)
- most steeplySo sánh nhất (superlative)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc steeplyVí dụ
- , , .Hai ngôi làng đặc trưng của Ý nằm im lìm bên bờ hồ và cung điện Ý không kém với những khu vườn bậc thang dốc thẳng xuống hồ, hầu như không phá vỡ được sự tĩnh lặng và thậm chí cả sự cô độc của khung cảnh.
- .Con đường dốc ngược lên từ điểm đó.
- .Con đường dốc ngược lên từ đó.