Dịch

gradual

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Dần dần; từ từtính từProceeding or advancing by small, slow, regular steps or degrees
  2. Đáp ca, bài ca lên bậcdanh từAn antiphon or responsory after the epistle, in the Mass, which was sung on the steps, or while the deacon ascended the steps.
  3. Sách đáp ca, sách hát thánh lễdanh từA service book containing the musical portions of the Mass.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. gradualDạng gốc (base form)
  2. gradualsSố nhiều (plural)
  3. more gradualSo sánh hơn (comparative)
  4. most gradualSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

gradual changeSự thay đổi dần dần
gradual declineSự suy giảm dần dần
gradual improvementSự cải thiện dần dần
gradual increaseSự gia tăng dần dần
gradual processQuá trình từ từ
gradual shiftSự chuyển dịch dần dần
gradual typingdanh từHệ thống kiểu trong đó một số biến được gõ tĩnh và một số được gõ động
gradual evolutionSự tiến triển dần dần

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinh trung đạigraduālis
  2. từ tiếng Latinhgradus“step”
  3. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*gʰradʰ-

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • / , , , .Những sinh vật được thổi hồn với từng nấc thang sự sống / Về tăng trưởng, cảm giác, lý trí, tất cả đúc kết nơi con người.
  • .Đó là một việc diễn ra dần dần.
  • dốc thoai thoải

AI