Dịch

sudden

A2tính từ (adjective)trạng từ (adverb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Đột ngột, thình lình, bất ngờtính từOccurring quickly with little or no warning or expectation; instantly.
  2. Đột ngột, thình lình, bất chợttrạng từSuddenly.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. suddenDạng gốc (base form)
  2. suddensSố nhiều (plural)
  3. suddenerSo sánh hơn (comparative)
  4. more suddenSo sánh hơn (comparative)
  5. suddenestSo sánh nhất (superlative)
  6. most suddenSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

all of a suddentrạng từTrong nháy mắt, trong tích tắc, trong một nốt nhạc
sudden changeThay đổi đột ngột
sudden deathdanh từCái chết đột ngột
sudden moveChuyển động bất ngờ
on a suddencụm giới từĐồng nghĩa với all of a sudden or suddenly
upon a suddencụm giới từĐột nhiên
sudden fictiondanh từCâu chuyện hư cấu ngắn gọn hơn những truyện ngắn thông thường
sudden victorydanh từĐồng nghĩa với sudden death

3 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Danh từ (noun) 1
Nhanh chóng
  1. Nhanh chóng, chớp nhoáng, vội vãHastily prepared or employed; quick; rapid.

Ví dụ

  • , , . , , .Đối diện với một Alice đang chờ đợi câu trả lời, là một tiếng hú bất thình lình. Thứ âm thanh đó vang lên, sắc bén như thể muốn xuyên thủng lỗ tai cô, và to như thể đến tận trời xanh vậy.
  • .Chưa từng có một học giả nào được đào tạo cấp tốc như thế.
  • : / , , ;Đêm nay em chẳng vui gì với lời ước hẹn này: / Nó quá nông nổi, quá thiếu suy xét, quá vội vàng;

AI