Nghĩa chính
- Dốc đứngtính từSteep, like a precipice
- Đâm đầutính từHeadlong
- Vội vàngtính từHasty; rash; quick; sudden
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Phápprécipiteux
- từ tiếng Latinh bình dân*praecipitōsus
Ví dụ
- một sự suy giảm dốc đứng
- một cú rơi đâm đầu
- […] , 300,000 1970 10,000 .[…] con người đã gây ra sự suy giảm nhanh chóng của voi, từ có lẽ 300.000 con vào đầu những năm 1970 xuống còn khoảng 10.000 con ngày nay
Họ từ (word family)
cùng gốc precipitousNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha