Dịch

precipitous

A1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Dốc đứngtính từSteep, like a precipice
  2. Đâm đầutính từHeadlong
  3. Vội vàngtính từHasty; rash; quick; sudden

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Phápprécipiteux
  2. từ tiếng Latinh bình dân*praecipitōsus

Ví dụ

  • một sự suy giảm dốc đứng
  • một cú rơi đâm đầu
  • […] , 300,000 1970 10,000 .[…] con người đã gây ra sự suy giảm nhanh chóng của voi, từ có lẽ 300.000 con vào đầu những năm 1970 xuống còn khoảng 10.000 con ngày nay

AI