Nghĩa chính
- Vội vàng, hấp tấptính từDone in a hurry; rushed.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hurriedDạng gốc (base form)
- more hurriedSo sánh hơn (comparative)
- most hurriedSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| don't make a hurried decision look round well firstcụm từ | cụm từ | Đừng nên quyết định vội vàng hây suy nghĩ kỹ đã |
| hurriedly arranged | Được sắp xếp vội vã |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- flyingđồng nghĩavội vã, gấp gáp
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc hurriedVí dụ
- bức thư viết vội vàng
- .Chúng ta không cần vội.
- .Chúng tôi chạy nhanh đến ga tàu.