Dịch

hurried

B1tính từ (adjective)
UK/ˈhʌɹid/US/ˈhʌɹid/nguồn

Nghĩa chính

  1. Vội vàng, hấp tấptính từDone in a hurry; rushed.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hurriedDạng gốc (base form)
  2. more hurriedSo sánh hơn (comparative)
  3. most hurriedSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

don't make a hurried decision look round well firstcụm từĐừng nên quyết định vội vàng hây suy nghĩ kỹ đã
hurriedly arrangedĐược sắp xếp vội vã

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • bức thư viết vội vàng
  • .Chúng ta không cần vội.
  • .Chúng tôi chạy nhanh đến ga tàu.

AI