Dịch

hasty

B1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Vội vàngtính từActing or done in haste; hurried or too quick; speedy due to having little time.
  2. Làm vội, dựng vộitính từMade in haste.
  3. Chín sớm, sớmtính từRipening or coming to maturity early.
  4. Nôn nóng, sốt sắngtính từEager or impatient to act or get something done.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hastyDạng gốc (base form)
  2. hastierSo sánh hơn (comparative)
  3. hastiestSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • hasty in doing sthvội vàng làm gì

Cụm từ (phrase)

hasty conclusionKết luận vội vã
hasty decisionQuyết định vội vàng
hasty departureSự ra đi vội vã
hasty retreatSự rút lui vội vã
make a hasty decisionQuyết định vội vàng
beat a hasty retreatđộng từRời đi càng nhanh càng tốt
hasty puddingdanh từLoại bánh pudding hoặc cháo đơn giản làm từ ngũ cốc nấu trong sữa hoặc nước
hasty-wittedtính từPhát ban; hành động mà không có kế hoạch hoặc cân nhắc trước

4 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 4
Hấp tấp
  1. Hấp tấp, vội vã, thiếu suy nghĩCharacterized by undue quickness of action, and thus lacking careful thought or consideration; rash, precipitate.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Hấp tấp

Nguồn gốc (etymology)

haste-y

  1. từ tiếng Anh trung đạihasty
  2. từ tiếng Pháp cổhastif
  3. từ tiếng Frank*haifst“violence”

Ví dụ

  • .Không suy nghĩ nhiều, họ đã đưa ra quyết định vội vàng mua nó.
  • [] , , , .Chúng tôi dựng một pháo đài tạm bợ bằng gỗ xẻ và đá tảng phía sau khu cắm trại, trữ sẵn thuốc súng, đạn, nước và thịt phòng khi có biến.
  • ... , , .... làm sao để bản thân cây cối cao hơn, tán rộng hơn, lớn nhanh và mau ra trái hơn bình thường.

AI