Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Vội vàngtính từActing or done in haste; hurried or too quick; speedy due to having little time.
- Làm vội, dựng vộitính từMade in haste.
- Chín sớm, sớmtính từRipening or coming to maturity early.
- Nôn nóng, sốt sắngtính từEager or impatient to act or get something done.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- hasty in doing sthvội vàng làm gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hasty conclusion | Kết luận vội vã | |
| hasty decision | Quyết định vội vàng | |
| hasty departure | Sự ra đi vội vã | |
| hasty retreat | Sự rút lui vội vã | |
| make a hasty decision | Quyết định vội vàng | |
| beat a hasty retreatđộng từ | động từ | Rời đi càng nhanh càng tốt |
| hasty puddingdanh từ | danh từ | Loại bánh pudding hoặc cháo đơn giản làm từ ngũ cốc nấu trong sữa hoặc nước |
| hasty-wittedtính từ | tính từ | Phát ban; hành động mà không có kế hoạch hoặc cân nhắc trước |
4 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 4
Hấp tấp
- Hấp tấp, vội vã, thiếu suy nghĩCharacterized by undue quickness of action, and thus lacking careful thought or consideration; rash, precipitate.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Hấp tấp
Họ từ (word family)
cùng gốc hastyNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Không suy nghĩ nhiều, họ đã đưa ra quyết định vội vàng mua nó.
- [] , , , .Chúng tôi dựng một pháo đài tạm bợ bằng gỗ xẻ và đá tảng phía sau khu cắm trại, trữ sẵn thuốc súng, đạn, nước và thịt phòng khi có biến.
- ... , , .... làm sao để bản thân cây cối cao hơn, tán rộng hơn, lớn nhanh và mau ra trái hơn bình thường.