Dịch

haste

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Sự vội vàngdanh từkhông đếm được (uncountable)Speed; swiftness; dispatch.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hasteDạng gốc (base form)
  2. hastesSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • in hastevội vãThe letter had clearly been written in haste.Bức thư rõ ràng đã được viết một cách vội vã.

Cụm từ (phrase)

haste makes wastecụm từDục tốc bất đạt; nôn nóng, muốn nhanh thì thường hỏng việc, không đạt được kết quả
in hastecụm giới từVội vàng, hấp tấp
in one's haste to do somethingTrong lúc vội vã làm gì
make hasteđộng từVội vã, mau lên
more haste, less speedcụm từChậm mà chắc
make haste slowlyđộng từLàm mọi việc một cách có chủ ý để giảm thiểu sai lầm
post-hastedanh từSự vội vàng lớn lao
great haste makes great wastecụm từLàm mọi việc quá nhanh sẽ dẫn đến sai lầm

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 2
Sự nóng vội
  1. không đếm được (uncountable)Sự nóng vội, sự hấp tấp, sự bốc đồngUrgency; sudden excitement of feeling or passion; precipitance; vehemence.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Sự nóng vội
Thúc giục

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạihasten

Ví dụ

  • .Chúng tôi sắp trễ nên đã ăn xong bữa trong vội vã.
  • , .Trong cơn nóng vội, tôi đã nói rằng mọi người đều dối trá.
  • , , , , , .Ông vội vã tìm đến một người khác mà công việc đã gọi đến nơi xa, và khi thấy căn nhà trống, liền rời đi trong thất vọng cay đắng vì một sự cố không ai cố ý, bởi chẳng ai có thể lường trước.

AI