Dịch

scurry

B2động từ (verb)danh từ (noun)
UK/ˈskʌ.ɹi/US/ˈskʌ.ɹi/nguồn

Nghĩa chính

  1. Chạy gấp; chạy lon tonđộng từTo run with quick light steps, to scamper.
  2. Cú chạy nhanh, pha lao vútdanh từA dash.
  3. Sự nhộn nhịp, cảnh tấp nậpdanh từBustle.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. scurryNguyên thể (infinitive)
  2. scurriesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. scurriedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. scurryingPhân từ I (present participle)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • .Sau đó, chú lợn con bứt ra khỏi đám dây leo và chạy lon ton vào bụi rậm.
  • " . .""Đi đi. Chạy ù về nhà đi nhóc con."
  • .Loài gặm nhấm chạy toán loạn trên sàn vì sợ hãi.

AI