Dịch

haste makes waste

cụm từ (phrase)

Nghĩa chính

  1. Dục tốc bất đạt; nôn nóng, muốn nhanh thì thường hỏng việc, không đạt được kết quảcụm từBeing too hasty leads to wasteful mistakes.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • .Dục tốc bất đạt.
  • .
  • . " "?

Họ từ (word family)

AI