Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
post-haste
danh từ
(noun)
UK
/ˌ
p
əʊ
s
t
ˈ
h
eɪ
s
t
/
US
/ˌ
p
oʊ
s
t
ˈ
h
eɪ
s
t
/
Nghĩa chính
1
Sự vội vàng lớn lao
danh từ
không đếm được
(uncountable)
A great hurry.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
quickly
ASAP
Ví dụ
come
post-haste
đến cấp tốc
And
this
,
I
take
it
,
Is
the
main
motive
of
our
preparations
The
source
of
this
our
watch
,
and
the
chief
head
Of
this
post-haste
and
rummage
in
the
land
.
AI
1
Sự vội vàng lớn lao
1
Sự vội vàng lớn lao
1
Sự vội vàng lớn lao