Dịch

post-haste

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự vội vàng lớn laodanh từkhông đếm được (uncountable)A great hurry.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • đến cấp tốc
  • , , , .

AI