Dịch
Từ này chưa có bố cục Bản đồ nghĩa, đang hiện Cổ điển.
Từ này chưa có bố cục Toàn cảnh, đang hiện Cổ điển.
Nghĩa chính
- Càng sớm càng tốttrạng từkhông so sánh (not comparable)Alternative letter-case form of ASAP.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| call back asap | Gọi lại càng sớm càng tốt | |
| leave asap | Rời đi càng sớm càng tốt | |
| reply asap | Trả lời càng sớm càng tốt |
Ví dụ
- , .Tôi cảm nhận được sự sốt ruột trong giọng nói của cô ấy, mong muốn bán hết đồ đạc càng sớm càng tốt để trở về nhà.
- .Anh ấy cần bắt đầu càng sớm càng tốt.
- .Chúng ta cần nói chuyện càng sớm càng tốt.
Họ từ (word family)
cùng gốc asapNgôn ngữ khác
Tiếng Trung