Dịch

hurry

A1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈhʌ.ɹi/nguồnUS/ˈhʌ.ɹi/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Thúc giụcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A rushed action.
  2. Sự vội, sự gấp gápdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An urgency.
  3. Pha ép ném nhanhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An incidence of a defensive pressure that forces the quarterback to throw the ball earlier than intended or rush their decision, often leading to an incomplete pass or failed play.
  4. Vội vã, hối hảđộng từnội động từ (intransitive)To do things quickly.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hurryNguyên thể (infinitive)
  2. hurriesSố nhiều (plural)
  3. hurriedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. hurryingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • hurry to do sthvội vàng làm gìThe kids hurried to open their presents.Lũ trẻ vội vàng mở quà.
  • hurry sbthúc aiI don't want to hurry you but we close in twenty minutes.Tôi không muốn thúc ông nhưng chúng tôi đóng cửa sau hai mươi phút nữa.
  • hurry sb into doing sththúc ép ai làm gìShe was hurried into making an unwise choice.Cô ấy bị thúc ép nên đưa ra một lựa chọn thiếu suy nghĩ.
  • hurry sth + adv./prep.làm gì vội vàng + adv./prep.
  • be hurriedđược làm vội vàngA good meal should never be hurried.Một bữa ăn ngon không bao giờ nên được làm vội vàng.
  • in your hurry to do sthtrong lúc vội vàng làm gìIn my hurry to leave, I forgot my passport.Trong lúc vội vàng rời đi, tôi quên hộ chiếu.

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 5
Đoạn nhạc dồn kịch tính
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A tremolando passage for violins, etc., accompanying an exciting situation.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạihorien“to rush, impel”
  2. từ tiếng German nguyên thủy*hurzaną“to rush”
  3. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*ḱers-“to run”

Ví dụ

  • ?Tại sao bạn lại vội vã như vậy?
  • .Giấy tờ đó không có gì phải vội.
  • , Jedrick . , three-and-a-half 714 .Tại Alabama, Jedrick Wills Jr. đã trấn giữ cánh phải của hàng rào tấn công trong hai năm, chỉ để lọt một cú cản phá và ba lần rưỡi bị đối phương ép ném nhanh trong 714 đợt dàn bóng mùa trước.

AI