hurrier
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Người vội vãdanh từA person who hurries.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hurrierDạng gốc (base form)
- hurriersSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Đứa trẻ làm việc trong mỏ than để kéo những chiếc thúng hoặc xe ngựa nhỏ chở đầy than từ mặt than nơi nó được khai thác lên trên bề mặt
- A child employed in a coal mine to drag baskets or small wagons full of coal from the coal face where it was mined, up to the surface.