Nghĩa chính
- Mau lên, nhanh lên, vội lênđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To hurry; to increase the speed of doing something.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hurry upNguyên thể (infinitive)
- hurries upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- hurried upQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- hurrying upPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| on the hurry upcụm giới từ | cụm giới từ | Ở tốc độ cao nhất; càng nhanh càng tốt |
| hurry up and waitđộng từ | động từ | Vội vã hoàn thành một nhiệm vụ hoặc đến đích trước một thời gian nhất định mà không có gì xảy ra, do các yêu cầu khác chưa được đáp ứng |
| hurry up the cakesđộng từ | động từ | Nhanh lên; tiến lên nào |
| hurry uphurrycụm từ | cụm từ | Mau lên!, nhanh lên |
| hurry-up offensedanh từ | danh từ | Phong cách tấn công trong đó đội tấn công tránh sự chậm trễ giữa các lượt chơi, đôi khi cũng tránh hoặc rút ngắn cuộc trò chuyện nhóm để hạn chế hoặc làm gián đoạn các chiến lược phòng thủ và tính linh hoạt |
| hurry-up wagondanh từ | danh từ | Phương tiện phản ứng nhanh, có thể là một loại xe cứu thương hoặc xe chở lúa |
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Mau lên
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Bạn phải nhanh lên.
- .Nhanh lên nào.
- , ?Ông có thể vui lòng nhanh lên được không, thưa ông?