espabilar
C2động từ (verb)
/espabiˈlaɾ/
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Dập tắt một ngọn nến (để loại bỏ bất kỳ phần dư thừa nào của bấc nến bị cháy)động từto snuff a candle (to remove any excedent portion of a candle's wick that is charred)
- Làm sáng lên, làm sinh động, làm cho thông minh hơn hoặc thông minh hơnđộng từto brighten up, to enliven, to make smart or smarter
- Thức dậyđộng từto wake up
- Chú ý, coi chừngđộng từto pay attention, watch out
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể espabilarDanh động từ espabilandoPhân từ espabilado
| Presente | |
|---|---|
| yo | espabilo |
| tú | espabilas |
| él/ella/Ud. | espabila |
| nosotros | espabilamos |
| vosotros | espabiláis |
| ellos/Uds. | espabilan |
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Chú ý
Nhanh lên
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Nhanh lên
- to hurry up
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung