Dịch

espabilar

C2động từ (verb)
/espabiˈlaɾ/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Dập tắt một ngọn nến (để loại bỏ bất kỳ phần dư thừa nào của bấc nến bị cháy)động từto snuff a candle (to remove any excedent portion of a candle's wick that is charred)
  2. Làm sáng lên, làm sinh động, làm cho thông minh hơn hoặc thông minh hơnđộng từto brighten up, to enliven, to make smart or smarter
  3. Thức dậyđộng từto wake up
  4. Chú ý, coi chừngđộng từto pay attention, watch out

Chia động từ (conjugation)

Nguyên thể espabilarDanh động từ espabilandoPhân từ espabilado
Presente
yoespabilo
túespabilas
él/ella/Ud.espabila
nosotrosespabilamos
vosotrosespabiláis
ellos/Uds.espabilan

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Nhanh lên
  1. to hurry up

AI