Dịch

despejar

B2động từ (verb)
/despeˈxaɾ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Xóa, để loại bỏđộng từto clear, to remove
  2. Phá bóng (đá bóng ra xa khung thành đang phòng thủ)động từto clear (kicking a ball away from the goal one is defending)
  3. Làm sáng tỏđộng từto clear up
  4. Rời điđộng từto get away, to leave

Chia động từ (conjugation)

Nguyên thể despejarDanh động từ despejandoPhân từ despejado
Presente
yodespejo
túdespejas
él/ella/Ud.despeja
nosotrosdespejamos
vosotrosdespejáis
ellos/Uds.despejan

Cụm từ (phrase)

despejar dudasXua tan nghi ngờ
despejar una dudaGiải tỏa thắc mắc

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Có được một tâm trí rõ ràng
  1. Có được một tâm trí rõ ràng, làm rõ suy nghĩ của một ngườito get a clear mind, clear one's thoughts

Ví dụ

  • .

AI