despejar
B2động từ (verb)
/despeˈxaɾ/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Xóa, để loại bỏđộng từto clear, to remove
- Phá bóng (đá bóng ra xa khung thành đang phòng thủ)động từto clear (kicking a ball away from the goal one is defending)
- Làm sáng tỏđộng từto clear up
- Rời điđộng từto get away, to leave
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể despejarDanh động từ despejandoPhân từ despejado
| Presente | |
|---|---|
| yo | despejo |
| tú | despejas |
| él/ella/Ud. | despeja |
| nosotros | despejamos |
| vosotros | despejáis |
| ellos/Uds. | despejan |
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| despejar dudas | Xua tan nghi ngờ | |
| despejar una duda | Giải tỏa thắc mắc |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Có được một tâm trí rõ ràng
- Có được một tâm trí rõ ràng, làm rõ suy nghĩ của một ngườito get a clear mind, clear one's thoughts
Ví dụ
- .
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)