Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Làm sáng tỏ, giải thích rõ, giải tỏa hiểu lầmđộng từngoại động từ (transitive)To clarify, to correct a misconception.
- Biến mất, tan biếnđộng từnội động từ (intransitive)To depart or disappear.
- Lặn, khỏi, biến mấtđộng từnội động từ (intransitive)To become free of certain blemishes.
- Quang đãng, tạnh ráođộng từnội động từ (intransitive)Of stormy weather, to dissipate, to become calm.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- clear upNguyên thể (infinitive)
- clears upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- cleared upQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- clearing upPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| clear up confusion | Làm sáng tỏ |
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Dọn dẹp
- nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)Dọn dẹp, thu dọn, làm sạchTo clean up.
Xuất hiện ở từ khác
- clearkết hợpdọn dẹp
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .
- .
- .