Dịch

clear up

động từ (verb)
UK/ˌklɪə ˈʌp/US/ˌklɪɚ ˈʌp/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Làm sáng tỏ, giải thích rõ, giải tỏa hiểu lầmđộng từngoại động từ (transitive)To clarify, to correct a misconception.
  2. Biến mất, tan biếnđộng từnội động từ (intransitive)To depart or disappear.
  3. Lặn, khỏi, biến mấtđộng từnội động từ (intransitive)To become free of certain blemishes.
  4. Quang đãng, tạnh ráođộng từnội động từ (intransitive)Of stormy weather, to dissipate, to become calm.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. clear upNguyên thể (infinitive)
  2. clears upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. cleared upQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. clearing upPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

clear up confusionLàm sáng tỏ

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Dọn dẹp
  1. nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)Dọn dẹp, thu dọn, làm sạchTo clean up.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Ví dụ

  • .
  • .
  • .

AI