Dịch

despertar

A2giống đực (masculine)động từ (verb)danh từ (noun)
/despeɾˈtaɾ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Đánh thứcđộng từto wake
  2. Thức dậyđộng từto wake up
  3. Thức tỉnh, làm thức tỉnhđộng từto awaken
  4. Sự thức tỉnh, sự bừng tỉnhdanh từawakening

Chia động từ (conjugation)

Nguyên thể despertarDanh động từ despertandoPhân từ despertado
Presente
yodespierto
túdespiertas
él/ella/Ud.despierta
nosotrosdespertamos
vosotrosdespertáis
ellos/Uds.despiertan

Cụm từ (phrase)

despertar la curiosidadGợi trí tò mò
despertar sospechasDấy lên nghi ngờ
despertar a quien duermeđộng từBắt tay vào hành động
despertar envidiaGợi sự đố kỵ
despertar interésGợi hứng thú
despertar la pasiónKhơi dậy niềm đam mê
despertar nostalgiaGợi nỗi hoài niệm
despertar el apetitoKích thích thèm ăn

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Khơi dậy
  1. Khơi dậy, gợi lênto pique (interest, curiosity)

Ví dụ

  • .Hôm nay tôi thức dậy với cảm giác rất muốn đá bóng.
  • , .Nếu tôi đã ngủ rồi thì cứ đánh thức tôi dậy nhé.
  • ¿ ?Ngày mai bạn có thể đánh thức tôi vào giờ đó được không?

AI