despertar
A2giống đực (masculine)động từ (verb)danh từ (noun)
/despeɾˈtaɾ/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Đánh thứcđộng từto wake
- Thức dậyđộng từto wake up
- Thức tỉnh, làm thức tỉnhđộng từto awaken
- Sự thức tỉnh, sự bừng tỉnhdanh từawakening
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể despertarDanh động từ despertandoPhân từ despertado
| Presente | |
|---|---|
| yo | despierto |
| tú | despiertas |
| él/ella/Ud. | despierta |
| nosotros | despertamos |
| vosotros | despertáis |
| ellos/Uds. | despiertan |
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| despertar la curiosidad | Gợi trí tò mò | |
| despertar sospechas | Dấy lên nghi ngờ | |
| despertar a quien duermeđộng từ | động từ | Bắt tay vào hành động |
| despertar envidia | Gợi sự đố kỵ | |
| despertar interés | Gợi hứng thú | |
| despertar la pasión | Khơi dậy niềm đam mê | |
| despertar nostalgia | Gợi nỗi hoài niệm | |
| despertar el apetito | Kích thích thèm ăn |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Khơi dậy
- Khơi dậy, gợi lênto pique (interest, curiosity)
Họ từ (word family)
cùng gốc despertarNgôn ngữ khác
Ví dụ
- .Hôm nay tôi thức dậy với cảm giác rất muốn đá bóng.
- , .Nếu tôi đã ngủ rồi thì cứ đánh thức tôi dậy nhé.
- ¿ ?Ngày mai bạn có thể đánh thức tôi vào giờ đó được không?