Dịch

发动

發動
HSK3
Hay gặp
Hán-Việt: phát động
fā dòng

Nghĩa chính

  1. khởi độngđộng từTo start an engine, machine, or vehicle.
  2. phát động, khởi xướng, gây rađộng từTo launch or initiate a large-scale action such as war, attack, or campaign.
  3. huy động, vận động, triệu tậpđộng từTo mobilize or rally people to participate in an activity or movement.
  4. khơi dậy, khơi gợi, đánh thứcđộng từTo arouse or stir up emotions, suspicions, or reactions in someone's mind.

Chữ và bộ thủ (character, radical)

发
fāphát
Bộ: 又 · hựu (lại nữa)5 nét
issue, dispatch, send out; hair
动
dòngđộng
Bộ: 力 · lực (sức mạnh)6 nét
move, happen; movement, action

Cụm từ (phrase)

发动战争Phát động chiến tranh
发动政变Phát động đảo chính
发动机Động cơ
发动汽车Khởi động xe ô tô
发动群众Vận động quần chúng
发动进攻Phát động tấn công
发动事变Khơi mào sự biến cố
发动同情Khơi dậy sự đồng cảm

AI