Dịch

发动机

Hán-Việt: phát động cơ
fā dòng jī

Nghĩa chính

  1. Động cơ

Chữ và bộ thủ (character, radical)

发
fāphát
Bộ: 又 · hựu (lại nữa)5 nét
issue, dispatch, send out; hair
动
dòngđộng
Bộ: 力 · lực (sức mạnh)6 nét
move, happen; movement, action
机
jīcơ
Bộ: 木 · mộc (cây, gỗ)6 nét
desk; machine; moment

AI