发动机
Hán-Việt: phát động cơ
fā dòng jī
Nghĩa chính
- Động cơ
Chữ và bộ thủ (character, radical)
发
fāphát
Bộ: 又 · hựu (lại nữa)5 nét
issue, dispatch, send out; hair动
dòngđộng
Bộ: 力 · lực (sức mạnh)6 nét
move, happen; movement, action机
jīcơ
Bộ: 木 · mộc (cây, gỗ)6 nét
desk; machine; momentXuất hiện ở từ khác
- 发动kết hợpđộng cơ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha