Dịch

engine

B1danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
UK/ˈɛnd͡ʒɪn/US/ˈɪnd͡ʒɪn/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 11 nghĩa
  1. động cơdanh từB1The part of a vehicle that provides the force for motion, usually an internal‑combustion engine.
  2. cỗ máydanh từB2A complex mechanical device that converts energy into useful motion or physical effects.
  3. bộ máydanh từB2A software or hardware system that performs a specific technical task.
  4. đầu máydanh từB2A locomotive that pulls railway cars.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. engineDạng gốc (base form)
  2. enginesSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • engine of sthđộng lực của cái gìAgriculture is a key engine of growth in most developing countries.Nông nghiệp là động lực tăng trưởng chính ở hầu hết các nước đang phát triển.
  • engine for sthđộng lực cho cái gìGreat newspapers serve as an engine for positive change.Những tờ báo lớn phục vụ như một động lực cho sự thay đổi tích cực.
  • engine for doing sthđộng lực để làm gìBusiness is the principal engine for generating wealth for society as a whole.Kinh doanh là động lực chính để tạo ra của cải cho toàn xã hội.

Cụm từ (phrase)

engine troubledanh từSự cố động cơ
jet enginedanh từĐộng cơ phản lực
search enginedanh từCông cụ tìm kiếm
start the engineKhởi động động cơ
steam enginedanh từĐộng cơ hơi nước
stop the engineTắt máy
engine of growthĐộng lực tăng trưởng
engine roomdanh từKhoang trên tàu nơi đặt máy móc của động cơ

11 nghĩa khác

Danh từ (noun) 8
Động từ (verb) 3
Động lực
  1. Động lực, đầu tàu, nhân tố thúc đẩyA person or group of people which influence a larger group; a driving force.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Động cơ
Đầu máy xe lửa
Động lực

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiengyn
  2. từ tiếng Anglo-Normanengine
  3. từ tiếng Pháp cổengin“skill, cleverness, war machine”

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Động cơ này ồn quá.
  • .Động cơ này đã vượt qua mọi bài đánh giá hiệu năng.
  • .Các ngôn ngữ thông dịch như Ruby và Lua không cần được biên dịch nên cần có một loại bộ máy để thực thi.

AI