search engine
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Công cụ tìm kiếmdanh từAn application that searches for, and retrieves, data based on some criteria, especially one that searches the Internet for documents containing specified words.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- search engineDạng gốc (base form)
- search enginesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| human flesh search enginedanh từ | danh từ | Hiện tượng Trung Quốc phân phối nghiên cứu bằng cách sử dụng các phương tiện truyền thông Internet như blog và diễn đàn, đôi khi như một hình thức cảnh giác chống lại một cá nhân/doxxing |
| search engine optimizationdanh từ | danh từ | Tối ưu hóa công cụ tìm kiếm |
| search-engine-friendlytính từ | tính từ | Của một trang web: được thiết kế sao cho các trình thu thập thông tin của công cụ tìm kiếm tự động có thể dễ dàng lập chỉ mục và phân loại nội dung của nó |
| metasearch enginedanh từ | danh từ | Hệ thống hiển thị kết quả tổng hợp từ nhiều công cụ tìm kiếm, được gọi đồng thời |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .
- ?
- ?