Dịch

search engine

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Công cụ tìm kiếmdanh từAn application that searches for, and retrieves, data based on some criteria, especially one that searches the Internet for documents containing specified words.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. search engineDạng gốc (base form)
  2. search enginesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

human flesh search enginedanh từHiện tượng Trung Quốc phân phối nghiên cứu bằng cách sử dụng các phương tiện truyền thông Internet như blog và diễn đàn, đôi khi như một hình thức cảnh giác chống lại một cá nhân/doxxing
search engine optimizationdanh từTối ưu hóa công cụ tìm kiếm
search-engine-friendlytính từCủa một trang web: được thiết kế sao cho các trình thu thập thông tin của công cụ tìm kiếm tự động có thể dễ dàng lập chỉ mục và phân loại nội dung của nó
metasearch enginedanh từHệ thống hiển thị kết quả tổng hợp từ nhiều công cụ tìm kiếm, được gọi đồng thời

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .
  • ?
  • ?

AI