Dịch

buscador

B2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/buskaˈdoɾ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Hay tìm tòi, thích tìm kiếmtính từsearching, scouting
  2. Người tìm kiếmdanh từseeker
  3. Người thăm dò khoáng sảndanh từprospector
  4. Công cụ tìm kiếmdanh từsearch engine

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. buscadorDạng gốc (base form)
  2. buscadorasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. buscadoresGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. buscadoraGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

buscador de videosCông cụ tìm kiếm video
buscador internoCông cụ tìm kiếm nội bộ
buscador webCông cụ tìm kiếm web
buscador de imágenesChưa có nghĩa

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • ?Các công cụ tìm kiếm hoạt động như thế nào?
  • .Các công cụ tìm kiếm không phải là nguồn của mọi kiến thức.
  • Firefox .Firefox là công cụ tìm kiếm chậm nhất mà tôi từng dùng.

AI