buscador
B2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/buskaˈdoɾ/nguồn
Nghĩa chính
- Hay tìm tòi, thích tìm kiếmtính từsearching, scouting
- Người tìm kiếmdanh từseeker
- Người thăm dò khoáng sảndanh từprospector
- Công cụ tìm kiếmdanh từsearch engine
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- buscadorDạng gốc (base form)
- buscadorasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- buscadoresGiống đực số nhiều (masculine plural)
- buscadoraGiống cái (feminine)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| buscador de videos | Công cụ tìm kiếm video | |
| buscador interno | Công cụ tìm kiếm nội bộ | |
| buscador web | Công cụ tìm kiếm web | |
| buscador de imágenes | Chưa có nghĩa |
Xuất hiện ở từ khác
- búsquedadễ nhầm‘buscador’ là danh từ chỉ công cụ tìm kiếm, không phải hành động ‘búsqueda’.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- ?Các công cụ tìm kiếm hoạt động như thế nào?
- .Các công cụ tìm kiếm không phải là nguồn của mọi kiến thức.
- Firefox .Firefox là công cụ tìm kiếm chậm nhất mà tôi từng dùng.