Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Đầu máy xe lửadanh từThe power unit of a train that pulls the coaches or wagons.
- Tiếng hô tăng tốc, màn reo hò tăng tốcdanh từA cheer characterized by a slow beginning and a progressive increase in speed.
- Đầu tàu kinh tếdanh từA country which drives the world economy by having a high level of imports, such as the United States.
- Vận động, di chuyểntính từOf or relating to locomotion.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- locomotiveDạng gốc (base form)
- locomotivesSố nhiều (plural)
- more locomotiveSo sánh hơn (comparative)
- most locomotiveSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| diesel locomotivedanh từ | danh từ | Đầu máy diesel |
| electric locomotivedanh từ | danh từ | Đầu máy điện |
| locomotive engine | Động cơ đầu máy | |
| locomotive power | Sức kéo đầu máy | |
| steam locomotivedanh từ | danh từ | Đầu máy hơi nước |
| tank locomotivedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với tank engine |
| locomotive sheddanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với engine shed |
| road locomotivedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với road steamer |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Tính từ (adjective) 2
Máy kéo hơi nước
- Máy kéo hơi nước, đầu kéo hơi nướcA traction engine.
Xuất hiện ở từ khác
- engineđồng nghĩatừ đồng nghĩa chính xác
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc locomotiveNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháplocomotif
- từ tiếng Latinhlocō
- từ tiếng Latinh bình dânmōtivus“moving”
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- , .Cũng giống như trên tất cả các đầu máy xe lửa tiêu chuẩn khác của Đường sắt Anh cho đến nay, việc bôi trơn các chốt chuyển động và cơ cấu đảo chiều được thực hiện bằng vú mỡ và súng bơm mỡ.
- .Pindar dường như ám chỉ rằng những bức tượng này thực sự là người máy có khả năng chuyển động.
- .Anh ấy làm việc như một người lái đầu máy xe lửa.