Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Trở lại cao độ cũtrạng từkhông so sánh (not comparable)A direction in written or printed music to be returning to the proper pitch after having played an octave higher or lower.
- Điên, khùngtính từCrazy.
- Cây đậu độcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A certain species of Astragalus or Oxytropis, capable of causing locoism.
- Làm nhiễm độc cỏđộng từngoại động từ (transitive)To poison with the loco plant; to affect with locoism.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| in lococụm giới từ | cụm giới từ | Ở đúng nơi, thích hợp hoặc tự nhiên |
| steam locodanh từ | danh từ | Dạng rút gọn của steam locomotive |
| diesel locodanh từ | danh từ | Dạng rút gọn của diesel locomotive |
| in loco parentistrạng từ | trạng từ | Giả sử vị trí hoặc vị trí của cha mẹ |
| loco mocodanh từ | danh từ | Bữa ăn truyền thống của Hawaii, thường gồm cơm trắng phủ một miếng bánh hamburger, trứng rán và nước sốt |
| in loco parentumtrạng từ | trạng từ | Đảm nhận vai trò của cha mẹ |
4 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 1
Say cỏ độc
- Intoxicated by eating locoweed.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Điên
Khác
Họ từ (word family)
cùng gốc locoNguồn gốc (etymology)
tính từ, danh từ, động từ
- mượn từ tiếng Tây Ban Nhaloco“insane, crazy; loose”
Ví dụ
- ? ?Mày đang định giở trò điên khùng gì với tao đấy? Mày không biết tao bị điên à?
- 1963 , , cow-pushers.Những cậu bé năm 1963 có thể sở hữu đầu máy hơi nước xả khói thật từ ống khói, và những đầu máy xe lửa miền Tây cũ có đèn nháy, còi và thiết bị đẩy bò.
- , Leggett’s , .Giống như những thành viên loco trẻ tuổi khác của Mỹ, Thomas Dorr là người nhiệt thành ủng hộ chủ nghĩa cộng hòa toàn cầu và tư tưởng locofoco của William Leggett, mặc dù điểm này ít được biết đến và ít được nhấn mạnh trong lịch sử cuộc nổi dậy Dorr.