Dịch

in loco

cụm giới từ (prepositional phrase)

Nghĩa chính

  1. Ở đúng nơi, thích hợp hoặc tự nhiêncụm giới từIn the right, proper or natural place.

Cụm từ (phrase)

in loco parentistrạng từGiả sử vị trí hoặc vị trí của cha mẹ
in loco parentumtrạng từĐảm nhận vai trò của cha mẹ

Ví dụ

  • .

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhin loco

AI