locomotora
C1giống cái (feminine)danh từ (noun)tính từ (adjective)
/lokomoˈtoɾa/nguồn
Nghĩa chính
- Đầu máy xe lửadanh từlocomotive (the power unit of a train that pulls the coaches or wagons)
- Giống cái số ít của locomotortính từfeminine singular of locomotor
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- locomotoraDạng gốc (base form)
- locomotorasSố nhiều (plural)
Xuất hiện ở từ khác
- engineTiếng Anhtương đương
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Đầu máy đã được nhúng vào tường nhà tôi.