Dịch

machine

A1danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. máydanh từA1A device that uses energy to produce motion or electricity.
  2. máy tínhdanh từA1A computer.
  3. xe, máy baydanh từA2A mechanically operated vehicle such as a car or an airplane.
  4. máy trả lời tự độngdanh từA2An answering machine or voicemail system.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. machineNguyên thể (infinitive)
  2. machinesSố nhiều (plural)
  3. machinedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. machiningPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • by machinebằng máyThe potatoes are planted by machine.Khoai tây được trồng bằng máy.
  • machine (sth)gia công (cái gì) bằng máy

Cụm từ (phrase)

answering machinedanh từMáy trả lời
machine learningdanh từKhả năng của máy tính có thể học mà không cần lập trình rõ ràng
sewing machinedanh từMáy may, máy khâu
slot machinedanh từMáy đánh bạc
vending machinedanh từMáy bán hàng, máy bán hàng tự động
washing machinedanh từMáy giặt
political machinedanh từTổ chức chính trị địa phương hoặc cá nhân chính trị gia kiểm soát một số lượng lớn phiếu bầu cá nhân và do đó có thể gây ảnh hưởng chính trị và do đó thường bị coi là gây tai tiếng
machine-gunđộng từBắn súng máy

9 nghĩa khác

Danh từ (noun) 7
Động từ (verb) 2
Bộ máy
  1. Bộ máy, guồng máyEspecially, the group that controls a political or similar organization; a combination of persons acting together for a common purpose, with the agencies which they use.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cỗ máy

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạimachine
  2. từ tiếng Latinhmāchina“a machine, engine, contrivance, device, stratagem, trick”
  3. từ Doric Greekμᾱχᾰνᾱ́mākhănā́

Ví dụ

  • ?Ai có thể vận hành cái máy này?
  • .Anh ấy nhất quyết không chịu tắt chiếc máy tính chạy Linux của mình.
  • , .Lúc nãy tôi có gọi cho cậu, nhưng chỉ gặp máy trả lời tự động.

AI