车
車HSK1
Hay gặpHán-Việt: xa
chē
Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- xe, xe cộ, xe hơidanh từa vehicle with wheels used for carrying people or goods, such as a car, bus, or bicycle
- quân xe, con xedanh từa piece in chess or Chinese chess that moves horizontally or vertically
Lượng từ (measure word)辆
Chữ và bộ thủ (character, radical)
车
chēxa
Bộ: 車 · xa (xe)4 nét
cart, vehicle; carry in cartCụm từ (phrase)
5 nghĩa khác
Nghĩa 5
Máy
- Máy, máy mócmachine
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- ?Bạn có biết lái xe không?
- !Bấm phanh đi!
- ?Bạn có ô tô không?