Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- phương tiện, xe cộdanh từB1A means of transport for people, goods or animals.
- phương tiện, công cụdanh từB2A means or tool for achieving something or expressing ideas.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- vehicle (for sth)phương tiện (cho cái gì)
- vehicle (for sb/sth)tác phẩm (cho ai/cái gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| heavy goods vehicledanh từ | danh từ | Xe chở hàng nặng |
| military vehicle | Xe quân sự | |
| vehicle for expression | Phương tiện thể hiện | |
| vehicle for transport | Phương tiện vận tải | |
| vehicle of choice | Phương tiện ưa chuộng | |
| vehicle for change | Phương tiện thay đổi | |
| vehicle for development | Phương tiện phát triển | |
| electric vehicledanh từ | danh từ | Xe điện, xe chạy điện |
7 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Động từ (verb) 2
Phương tiện dẫn đường
- Phương tiện dẫn đường, vũ khíA guided or aimed mobile object or apparatus, especially if intended or used as a weapon.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc vehicleNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápvéhicule
- từ tiếng Latinhvehiculum“a carriage, conveyance”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- Sami's .Cảnh sát lục soát xe của Sami.
- phim của Steven Spielberg như một phương tiện
- better-rounded dịch vụ nhiệm vụ như một phương tiện phát triển quan điểm toàn diện hơn