Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
vehicle for development
UK
/ˈ
v
iː
.
ɪ
.
k
ə
l
f
ə
d
ɪ
ˈ
v
ɛ
l
.
ə
p
.
m
ə
n
t
/
US
/ˈ
v
i
.
ə
.
k
ə
l
f
ɚ
d
ɪ
ˈ
v
ɛ
l
ə
p
m
ə
n
t
/
Nghĩa chính
1
Phương tiện phát triển
Ví dụ
The
program
serves
as
a
vehicle
for
development
of
skills
.
Chương trình là phương tiện phát triển kỹ năng.
Xuất hiện ở từ khác
vehicle
kết hợp
phương tiện phát triển
AI
1
Phương tiện phát triển
1
Phương tiện phát triển
1
Phương tiện phát triển