Dịch

vehicular

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Liên quan đến phương tiệntính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to a vehicle or vehicles, usually specifically cars and trucks; involving a vehicle.
  2. Làm phương tiện giao tiếptính từkhông so sánh (not comparable)That is used between two groups who do not share a common native tongue nor a common culture.

Cụm từ (phrase)

vehicular cyclingdanh từViệc thực hành đi xe đạp trên đường bộ phù hợp với nguyên tắc lái xe khi tham gia giao thông
vehicular languagedanh từĐồng nghĩa với lingua franca
vehicularly housedtính từVô gia cư và sống trong ô tô, xe tải hoặc loại phương tiện khác
vehicularly challengedtính từKhông có xe cộ

Nguồn gốc (etymology)

vehicle-ar

  1. mượn từ tiếng Latinh muộnvehiculāris

Ví dụ

  • .Người đi xe máy ở Philippines đeo khẩu trang để tránh khói thải từ phương tiện giao thông trong tình trạng tắc đường.
  • , .Những con phố thường chật kín người đi bộ, xe máy và tiếng ồn phương tiện đã mang vẻ tĩnh lặng của một ngày lễ.
  • .Tiếng Anh được sử dụng như một ngôn ngữ giao tiếp trong nhiều môi trường kinh doanh.

AI