Dịch

vehículo

B1giống đực (masculine)danh từ (noun)
/beˈikulo/nguồn

Nghĩa chính

  1. Phương tiện giao thông, xe cộdanh từvehicle

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. vehículoDạng gốc (base form)
  2. vehículosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

vehículo de motorXe cơ giới
vehículo autónomoXe tự hành
manejar un vehículoLái xe
conducir un vehículoChưa có nghĩa
vehículo a motorChưa có nghĩa
vehículo comercialChưa có nghĩa
vehículo eléctricoChưa có nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Chiếc xe màu đen dẫn đầu đoàn tang lễ.
  • Dmitri .Dmitri đã ném con thây ma ra khỏi xe.
  • ¿ ?Tại sao chiếc xe lúc nãy lại đi chậm thế nhỉ?

AI