vehículo
B1giống đực (masculine)danh từ (noun)
/beˈikulo/nguồn
Nghĩa chính
- Phương tiện giao thông, xe cộdanh từvehicle
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- vehículoDạng gốc (base form)
- vehículosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| vehículo de motor | Xe cơ giới | |
| vehículo autónomo | Xe tự hành | |
| manejar un vehículo | Lái xe | |
| conducir un vehículo | Chưa có nghĩa | |
| vehículo a motor | Chưa có nghĩa | |
| vehículo comercial | Chưa có nghĩa | |
| vehículo eléctrico | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Chiếc xe màu đen dẫn đầu đoàn tang lễ.
- Dmitri .Dmitri đã ném con thây ma ra khỏi xe.
- ¿ ?Tại sao chiếc xe lúc nãy lại đi chậm thế nhỉ?