Nghĩa chính
Thêm 9 nghĩa- Vectơdanh từA directed quantity, one with both magnitude and direction; the signed difference between two points.
- Phần tử không gian vectơdanh từAny member of a (generalized) vector space.
- Bộ có thứ tự một chiềudanh từAn ordered tuple, originally one representing a directed quantity, but by extension any one-dimensional matrix.
- Định hướng máy bayđộng từTo set (particularly an aircraft) on a course toward a selected point.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| column vectordanh từ | danh từ | Vectơ cột |
| row vectordanh từ | danh từ | Vectơ hàng |
| unit vectordanh từ | danh từ | Vectơ đơn vị |
| vector graphicsdanh từ | danh từ | Môn đồ họa véctơ |
| vector spacedanh từ | danh từ | Không gian vectơ |
| zero vectordanh từ | danh từ | Vectơ không |
| vector-bornetính từ | tính từ | Truyền qua vật trung gian, chẳng hạn như muỗi |
| vector sumdanh từ | danh từ | Vectơ có điểm đầu và điểm cuối là điểm của một loạt vectơ khác xếp nối tiếp nhau |
9 nghĩa khác
Danh từ (noun) 8
Động từ (verb) 1
Hướng bay đã chọn
- A chosen course or direction for motion, as of an aircraft.
Họ từ (word family)
cùng gốc vectorNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhvector“carrier, transporter”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Vận tốc là một vectơ được xác định bởi tốc độ và hướng của vật thể.
- (, , ).Màu được lưu dưới dạng thuộc tính vectơ (R, G, B).
- 100 30 .Tôi được bảo bay trên hướng 100 độ để gặp một đội máy bay mạnh cách bờ 30 dặm.