Dịch

vector

B2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈvɛktə/US/ˈvɛktɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. Vectơdanh từA directed quantity, one with both magnitude and direction; the signed difference between two points.
  2. Phần tử không gian vectơdanh từAny member of a (generalized) vector space.
  3. Bộ có thứ tự một chiềudanh từAn ordered tuple, originally one representing a directed quantity, but by extension any one-dimensional matrix.
  4. Định hướng máy bayđộng từTo set (particularly an aircraft) on a course toward a selected point.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. vectorNguyên thể (infinitive)
  2. vectorsSố nhiều (plural)
  3. vectoredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. vectoringPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

column vectordanh từVectơ cột
row vectordanh từVectơ hàng
unit vectordanh từVectơ đơn vị
vector graphicsdanh từMôn đồ họa véctơ
vector spacedanh từKhông gian vectơ
zero vectordanh từVectơ không
vector-bornetính từTruyền qua vật trung gian, chẳng hạn như muỗi
vector sumdanh từVectơ có điểm đầu và điểm cuối là điểm của một loạt vectơ khác xếp nối tiếp nhau

9 nghĩa khác

Danh từ (noun) 8
Động từ (verb) 1
Hướng bay đã chọn
  1. A chosen course or direction for motion, as of an aircraft.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhvector“carrier, transporter”

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .Vận tốc là một vectơ được xác định bởi tốc độ và hướng của vật thể.
  • (, , ).Màu được lưu dưới dạng thuộc tính vectơ (R, G, B).
  • 100 30 .Tôi được bảo bay trên hướng 100 độ để gặp một đội máy bay mạnh cách bờ 30 dặm.

AI