Nghĩa chính
- Vectơ khôngdanh từA vector 0 in a vector space V such that for any v∈V, 0+v=v; a vector whose value in every dimension is zero; i.e., ⃑0=<0,0,…,0>.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- zero vectorDạng gốc (base form)
- zero vectorsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- space's .Vectơ không của một không gian vectơ cho trước là phần tử đơn vị đối với phép cộng của không gian đó.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)