Dịch

origin

B1danh từ (noun)
Hay gặp
UK/ˈɒɹ.ɪ.d͡ʒɪn/US/ˈoɹ.ɪ.d͡ʒɪn/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. nguồn gốc, xuất xứ, điểm khởi đầudanh từB1The beginning or cause of something, or where something comes from.
  2. gốc gác, dòng dõi, thân thếdanh từB2thường dùng số nhiều (usually plural)A person's social background, family, or ancestry.
  3. gốc tọa độdanh từB2The point where the axes of a coordinate system intersect.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. originDạng gốc (base form)
  2. originsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • origin of sthnguồn gốc của cái gìthe origins of life on earthnguồn gốc của sự sống trên trái đất
  • in originvề nguồn gốcMost coughs are viral in origin.Hầu hết các cơn ho có nguồn gốc do virus.
  • of… origincó nguồn gốc…a letter of doubtful originmột bức thư có nguồn gốc đáng ngờ
  • of origingốca person’s country of originquê quán của một người
  • by originxuất thânHe is a Londoner by origin.Anh ấy xuất thân là người London.

Cụm từ (phrase)

cultural originNguồn gốc văn hóa
origin of somethingNguồn gốc
origin storydanh từCâu chuyện nguồn gốc
place of originNơi xuất xứ
ethnic originNguồn gốc sắc tộc
country of origindanh từQuốc gia nơi một người hoặc vật được coi là có nguồn gốc theo mục đích của luật pháp và quy định
cross-origintính từNằm bên ngoài hoặc rời khỏi miền (nguồn gốc) từ nơi tải tài nguyên hoạt động (ví dụ: trang web)
time of origindanh từThời điểm mà thông báo được phát hành để truyền đi

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Điểm gắn cơ
  1. The proximal end of attachment of a muscle to a bone that will not be moved by the action of that muscle.

Ví dụ

  • .Tôi có nguồn gốc Berber
  • " ". , , : . – "", "", "" "" .Chửi thề không chỉ là những gì chúng ta hiện nay hiểu là “từ thô tục”. Nó gắn liền, trong lịch sử xã hội và ngôn ngữ, với loại chửi thề khác: lời thề và lời nguyền. Hãy suy nghĩ một lúc về nguồn gốc của hầu hết mọi từ chúng ta dùng cho ngôn ngữ thô tục – “phỉ báng”, “lời nguyền”, “lời thề” và “chửi thề” tự nó.
  • người dòng dõi quý tộc

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc
Nguồn

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiorigine
  2. từ tiếng Pháp cổorigine
  3. từ tiếng Latinhorīgō“beginning, source, birth, origin”

Cùng gốc (doublet)origo

AI