origination
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Quá trình đưa cái gì đó vào tồn tạidanh từkhông đếm được (uncountable)The process of bringing something into existence.
- Hành động đưa cái gì đó vào tồn tạidanh từđếm được (countable)The act of bringing something into existence.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- originationDạng gốc (base form)
- originationsSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhorīginātiō
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc originationVí dụ
- .Các loài bướm vùng núi Andes vừa ít vừa nghèo nàn so với vùng núi cao ôn đới
- , , . .Nhiều loài côn trùng vùng núi cao có cánh bị thoái hóa