Dịch

origination

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Quá trình đưa cái gì đó vào tồn tạidanh từkhông đếm được (uncountable)The process of bringing something into existence.
  2. Hành động đưa cái gì đó vào tồn tạidanh từđếm được (countable)The act of bringing something into existence.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. originationDạng gốc (base form)
  2. originationsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhorīginātiō

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Các loài bướm vùng núi Andes vừa ít vừa nghèo nàn so với vùng núi cao ôn đới
  • , , . .Nhiều loài côn trùng vùng núi cao có cánh bị thoái hóa

AI