Dịch

provenance

C1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈpɹɒ.vəˌnɒns/US/ˈpɹɑ.və.nəns/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Nguồn gốc, xuất xứdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Place or source of origin.
  2. Nơi xuất xứ, nguồn gốcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The place and time of origin of some artifact or other object. See Usage notes below.
  3. Lịch sử sở hữudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The history of ownership of a work of art.
  4. Xác định nguồn gốcđộng từTo establish the provenance of something

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. provenanceNguyên thể (infinitive)
  2. provenancesSố nhiều (plural)
  3. provenancedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. provenancingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

country of provenancedanh từQuốc gia nơi hàng hóa được vận chuyển

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Nguồn gốc dữ liệu
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The copy history of a piece of data, or the intermediate pieces of data used to compute a final data element, as in a database record or web site (data provenance).

Ví dụ

  • .Nhiều siêu thị hiển thị nguồn gốc của các sản phẩm thực phẩm của họ.
  • 1965, 126, Fen-shui-ling, , .Bằng chứng bổ sung về nguồn gốc Sơn Tây xuất hiện vào năm 1965, khi một con thú bốn chân bằng đồng có hoa văn giống hệt và kích thước xấp xỉ mẫu vật Freer được khai quật tại ngôi mộ 126 ở Phần Thủy Lĩnh, Trường Trị, tỉnh Sơn Tây.
  • .Bức tranh có nguồn gốc hoàng gia.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc provenance

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápprovenance“origin”
  2. từ tiếng Pháp trung đạiprovenant
  3. từ tiếng Latinhprovenio“to come forth”

Ngôn ngữ khác

AI