Nghĩa chính
- Dòng dõidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of being ancestors.
- Danh gia vọng tộc, xuất thân quyền quýdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Birth to a noble or high-ranking family, or to someone of honorable descent.
- Tổ tiên, nguồn gốc tổ tiêndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A series of ancestors; the people from whom one is descended.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ancestryDạng gốc (base form)
- ancestriesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| common ancestry | Nguồn gốc chung | |
| direct ancestry | Dòng dõi trực hệ | |
| noble ancestry | Dòng dõi quý tộc | |
| proud of ancestry | Tự hào về dòng dõi | |
| trace ancestry | Truy tìm nguồn gốc tổ tiên |
Ví dụ
- : . father's .Tali: Dân tộc tôi rất coi trọng gia đình và dòng dõi quyền quý. Có một kỳ vọng ngầm rằng tôi phải noi gương cha mình.
- 18 .Tôi có thể truy tìm nguồn gốc tổ tiên của mình về tận thế kỷ 18.
- .Anh ấy thuộc dòng dõi quý tộc.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc ancestryNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiauncestrie
- từ tiếng Pháp cổancesserie
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung