Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Thuộc tổ tiêntính từkhông so sánh (not comparable)Of, pertaining to, derived from, or possessed by, an ancestor or ancestors.
- Tổ tiên, bậc tiền nhândanh từAn ancestor or forbear.
- Hậu duệdanh từA descendant of one's ancestors.
- Bậc trưởng bối, người lớn tuổidanh từAn elderly relative.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ancestralDạng gốc (base form)
- ancestralsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ancestral halldanh từ | danh từ | Bàn thờ tổ tiên |
| ancestral namedanh từ | danh từ | Họ, đặc biệt được sử dụng trong các bối cảnh mà các họ khác (chẳng hạn như tên họ hoặc họ) cần được phân biệt |
| ancestral chartdanh từ | danh từ | Cây gia phả hoặc phả hệ trong đó thể hiện tổ tiên chứ không phải con cháu của một người cụ thể |
| ancestral shrinedanh từ | danh từ | Ngôi đền thờ tổ tiên và tổ tiên của dòng họ hoặc gia đình được phong thần trong tôn giáo dân gian Trung Quốc |
| ancestral templedanh từ | danh từ | Bàn thờ tổ tiên |
| ancestral lands | Đất tổ tiên | |
| Ancestral Puebloandanh từ | danh từ | Các thành viên của người Mỹ bản địa từng sống ở những nơi ở trên vách đá ở Utah và Colorado |
6 nghĩa khác
Danh từ (noun) 6
Tổ tiên di truyền
- Tổ tiên di truyền, tiền thân di truyềnA genetic precursor.
Họ từ (word family)
cùng gốc ancestralNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , aren’t .Có vẻ như những người có lịch sử tổ tiên chịu đựng nạn đói có xu hướng tích trữ nhiều mỡ cơ thể hơn, trở nên béo phì ngay cả khi họ không thừa cân.
- ' grought .Một nhân vật tai to mặt lớn đang được đưa trở lại hòn đảo quê hương để chôn cất cùng tổ tiên của ông ta.
- .Nhưng tổ tiên thì không thể đem ra làm di chúc định đoạt được.