cepa
B2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/ˈθepa/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Giống, loạidanh từvariety
- Chủng, dòngdanh từstrain
- Thân rễ, gốc rễdanh từrootstalk, rhizome (underground stem base)
- Gốc nho, cây nhodanh từgrapevine stock, grapevine
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cepaDạng gốc (base form)
- cepasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| de pura cepatính từ | tính từ | Đầy máu |
| cepa caballodanh từ | danh từ | Sò gai |
| de buena cepatính từ | tính từ | Chất lượng cao; ngăn kéo trên cùng |
| cepa virgen | Chưa có nghĩa |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Gốc
- root (of an animal's tail or horns, etc.)
Ví dụ
- Casilda .Các mẫu vi khuẩn mà Casilda lấy bị nhiễm các chủng không thuộc dự án.
- ruín , .Cây rễ hỏng, không bao giờ có cành tốt.
- .Giống cúm mùa đông này gây nhiều vấn đề.